

phúc lành- lời cầu nguyện được thực hiện theo nghi thức nhằm cầu xin ân sủng hay sự phù hộ của Chúa dành cho ai đó hoặc điều gì đó
rituell geäußerter Wunsch um Gottes Gnade/Beistand für jemanden oder etwas
sự đồng ý- lời bày tỏ sự tán thành, chấp thuận
Äußerung des Einverständnisses
phước lành- trạng thái hạnh phúc, may mắn lớn
Zustand des Glücks