

thủy thủ buồm- Người đi thuyền buồm như một môn thể thao hoặc để giải trí.
jemand, der segelt (als Sport)
thuyền buồm- Tàu hoặc thuyền di chuyển chủ yếu bằng buồm nhờ sức gió.
Segelschiff oder -boot
chim yến- Loài chim thuộc họ Yến, sống phần lớn thời gian trên không, có hình dáng và tập tính giống chim én.
Vogel, der die meiste Zeit in der Luft verbringt, (Familie Apodidae), dessen Aussehen und Lebensweise der Schwalbe ähneln
tàu lượn- Máy bay không có hoặc hầu như không có động cơ, bay nhờ khai thác các luồng khí nâng như dòng nhiệt.
Flugzeug, welches sich mittels Nutzung der Thermik fortbewegt