

nhánh sông- Nhánh rẽ hoặc phần kéo dài ở bên của một dòng nước chảy, tách ra từ dòng chính.
Abzweigung/seitliche Fortsetzung eines fließenden Gewässers
nhánh dây- Đoạn nhánh phụ gắn thêm trên dây câu để buộc một sợi dây khác có gắn lưỡi câu.
zusätzliche Abzweigung an der Schnur einer Angel zur Befestigung einer weiteren Schnur mit Haken