„Gabriel, zu Selbstkritik nur bedingt fähig, glaubt an eine Verschwörung gegen sich.“
“Gabriel, chỉ có khả năng tự phê bình ở mức hạn chế, tin rằng có một âm mưu chống lại mình.”
„Während die Extrembergsteiger sowohl in ihren Veröffentlichungen als auch in ihren Auskünften bei meinen Befragungen eine große Offenheit und ein hohes Reflexionsniveau gegenüber diesen Problemstellungen beweisen, offenbart sich bei vielen anderen Risikogruppen noch ein erheblicher Nachholbedarf an Selbstkritik und Bereitschaft, das Gefahrenpotenzial der eigenen Sportart unvoreingenommen objektivieren zu lassen.“
“Trong khi các nhà leo núi chinh phục đỉnh cao cực hạn chứng tỏ sự cởi mở lớn và mức độ tự phản tỉnh cao đối với những vấn đề này cả trong các công bố của họ lẫn trong các câu trả lời khi tôi phỏng vấn, thì ở nhiều nhóm có nguy cơ khác vẫn bộc lộ sự thiếu hụt đáng kể về tự phê bình và về sự sẵn sàng để cho tiềm năng nguy hiểm của chính môn thể thao của mình được đánh giá một cách khách quan, không thiên kiến.”