tự cam kết- Quy định hoặc nguyên tắc do chính mình tự đặt ra và tự buộc mình phải tuân theo, không phải do sự ép buộc từ bên ngoài.
Vorgabe/Regel, die man sich selbst auferlegt, ohne dass man dazu von außen gezwungen wird
„Bei den eingehaltenen Selbstverpflichtungen gibt es allerdings auch einige Fälle, bei denen die Vermutung nahe liegt, dass die Ziele aufgrund ihres niedrigen Anspruchsgehaltes auch ohne erreicht worden wären.“
“Tuy nhiên, trong số những cam kết tự nguyện đã được tuân thủ, cũng có một số trường hợp khiến người ta dễ cho rằng các mục tiêu ấy, do mức độ đòi hỏi thấp, vẫn có thể đã đạt được ngay cả khi không có sự tự cam kết.”
„Das ist ein moralisches Selbstbild mit dem Charakter einer Selbstverpflichtung.“
“Đó là một hình ảnh tự thân về mặt đạo đức mang tính chất của một sự tự cam kết.”