tự thực hiện- Sự hiện thực hóa những quan niệm mà một người có về bản thân mình và về những khả năng của mình.
Realisierung der Vorstellungen, die jemand von sich selbst und seinen Möglichkeiten hat
„Die Selbstverwirklichung des sowjetischen Menschen, sein politisches Engagement und sein Befreiungskampf fanden ausschließlich jenseits der eigenen Heimat statt.“
“Sự tự thực hiện của con người Xô viết, sự dấn thân chính trị và cuộc đấu tranh giải phóng của họ chỉ diễn ra ở bên ngoài chính quê hương mình.”
Die Idee der Selbstverwirklichung zählt zu den zentralen Werten der westlichen Moderne.
Ý tưởng về sự tự thực hiện được xem là một trong những giá trị trung tâm của tính hiện đại phương Tây.