tự chủ- sự kiềm chế và làm chủ bản thân một cách có ý thức, theo ý chí của mình
willentliche Beherrschung seiner selbst
„Zweck der Selbstzucht ist es, die Freiheit zu fördern.“
“Mục đích của sự tự chủ là thúc đẩy tự do.”
„Militerni, ein Spötter ersten Ranges und Günstling des Marschalls d'Estrées, besaß Verstand und Bildung; aber ihm fehlte die Selbstzucht und vielleicht ein wenig das Feingefühl.“
“Militerni, một kẻ châm biếm hạng nhất và là người được thống chế d'Estrées sủng ái, có trí tuệ và học vấn; nhưng ông ta thiếu sự tự chủ và có lẽ cũng hơi thiếu sự tinh tế.”