sự kỳ quặc- Đặc tính hoặc cách hành xử tỏ ra khác thường, gây cảm giác lạ lùng hoặc khó hiểu đối với người khác.
Eigenschaft/Verhalten, sich ungewöhnlich/befremdlich zu geben
„Dessen Seltsamkeit ging über das in der Familie ohnehin schon hohe und übliche Maß hinaus.“
“Sự kỳ quặc của ông ấy vượt xa mức vốn đã cao và quen thuộc trong gia đình.”
„Seit längerem unterrichten Manfred Schmidt und der Unterzeichnete die Redaktion und die Leser in offenen Briefen über Seltsamkeiten des öffentlichen Lebens.“
“Từ khá lâu nay, Manfred Schmidt và người ký tên dưới đây đã thông tin cho ban biên tập và độc giả qua các bức thư ngỏ về những điều kỳ lạ của đời sống công cộng.”