die Senatskanzlei — Meaning: văn phòng — BlauBerry
Senatskanzleidie
[zeˈnaːt͡skant͡sˌlaɪ̯]NounPlural: Senatskanzleien
Definitions
1
văn phòng- Cơ quan đảm nhiệm các chức năng hành chính và tham mưu cho người đứng đầu chính phủ, đặc biệt trong bối cảnh chính quyền cấp bang hoặc thành phố-bang.
„Behörde, die administrative und Stabsfunktionen für den Regierungschef“ wahrnimmt
„Betrieben wird das Netz durch die ABL Social Federation GmbH, so die Senatskanzlei.“
Theo Văn phòng Thượng viện, mạng lưới này do công ty ABL Social Federation GmbH vận hành.