dọi chì- Dụng cụ có quả nặng treo ở đầu dây, dùng để đo và kiểm tra xem một cạnh hoặc bề mặt có thẳng đứng hay không.
Gerät, mit dem der senkrechte Verlauf einer Kante gemessen und geprüft wird
„In der Antike wurde als Setzwaage ein gleichschenkliges Dreieck verwendet, in das ein Lot (Senkblei) aufgehängt wurde. Das Senkblei zeigt auf die Mitte der Grundseite des Dreiecks, wenn diese in der Waage ist.“
“Trong thời Cổ đại, người ta dùng một tam giác cân làm thước thủy, trong đó một quả dọi (dọi chì) được treo vào. Dọi chì sẽ chỉ vào chính giữa cạnh đáy của tam giác khi cạnh này ở trạng thái cân bằng.”
„Tinius selbst kennt den Spruch für die Rückverwandlung nicht und muß ihn nicht kennen, weil er wie Senkblei auf dem fruchtbaren Grund der Geschichten ausharrt.“
“Bản thân Tinius không biết câu thần chú để biến đổi ngược lại và cũng không cần phải biết, vì ông kiên trì bám trụ như một quả dọi chì trên nền đất màu mỡ của những câu chuyện.”