

huyết thanh- huyết thanh, một thành phần của máu
Blutserum, ein Bestandteil des Blutes
huyết thanh miễn dịch- huyết thanh miễn dịch, kháng thể dùng cho mục đích tiêm chủng phòng ngừa
Immunserum, Antikörper zum Zwecke einer Schutzimpfung
huyết thanh kháng độc- chất giải độc, một loại chất lỏng được sử dụng để chữa trị ngộ độc (kể cả do vết cắn và vết đốt)
Gegengift, eine Flüssigkeit, die zur Heilung von Vergiftungen (auch durch Biss- und Stichwunden) eingesetzt wird
dạng bào chế sền sệt- dạng bào chế có độ sệt nhớt
zähflüssige Darreichungsform