

vệ sinh tình dục- Việc giữ gìn vệ sinh các cơ quan sinh dục nam và nữ, cũng như vệ sinh trong đời sống quan hệ tình dục của con người.
die Hygiene der männlichen und weiblichen Geschlechtsorgane, sowie die Hygiene beim menschlichen Geschlechtsleben
kiến thức tránh thai- Sự hiểu biết về các biện pháp phòng tránh mang thai ngoài ý muốn.
das Wissen um die Verhütung