

tàu con thoi- tàu vũ trụ có thể tái sử dụng được dùng để đưa người và hàng hóa vào không gian
Raumfähre
xe đưa đón- phương tiện vận chuyển hành khách hoặc hành lý từ địa điểm này đến địa điểm khác mà không dừng giữa chừng
Fahrzeug, das Passagiere oder Gepäck ohne Zwischenhalte von einem Ort an einen anderen transportiert
xe tự hành- phương tiện được sử dụng trong kho kênh đào để vận chuyển hàng hóa
Fahrzeug, das in Kanallagern zum Warentransport eingesetzt wird
thoi- bộ phận di động mang sợi chỉ trong dệt bằng máy dệt thoi, được bắn qua khe dệt
mobiler Träger des Fadens beim Weben mit einer Schützenwebmaschine, der durch das Fach geschossen wird