cấp phép- Sự cho phép để được xem thông tin mật và ra vào các cơ sở được bảo vệ an ninh.
Erlaubnis, die zum Einsehen geheimer Informationen sowie dem Betreten gesicherter Einrichtungen berechtigt
„Wer dort drüben tätig ist, hat eine so hohe Sicherheitsfreigabe, dass selbst Gott sich nicht dafür qualifizieren würde.“
“Ai làm việc ở đằng kia thì có mức cấp phép an ninh cao đến mức ngay cả Chúa cũng không đủ điều kiện để có được nó.”
„Pepper mochte sich nicht mehr im aktiven Dienst befinden, war aber innerhalb der Strafverfolgungsbehörden so gut vernetzt wie eh und je und besaß zudem eine umfassende Sicherheitsfreigabe.“
“Pepper tuy không còn ở trong lực lượng làm nhiệm vụ trực tiếp nữa, nhưng vẫn có quan hệ rộng trong các cơ quan thực thi pháp luật như trước và hơn nữa còn sở hữu quyền cấp phép an ninh toàn diện.”