thìa bạc- Thìa làm bằng bạc hoặc thìa được mạ bạc.
Löffel aus Silber/ versilberter Löffel
„Sekt bleibt frisch, wenn man einen Silberlöffel in die Flasche steckt.“
Rượu sâm banh sẽ giữ được độ tươi nếu người ta cắm một chiếc thìa bạc vào chai.
„Meine Anverwandten pflegen ja eher den gepflegten, stets sogenannten Nutella-Schlecker, bei dem ein möglichst alter, möglichst tiefer großer Silberlöffel sachgerecht beladen wird.“
Người thân của tôi lại chuộng kiểu liếm Nutella được gọi là sành điệu, trong đó một chiếc thìa bạc lớn, càng cũ càng tốt, càng sâu lòng càng tốt, được múc đầy một cách đúng điệu.