phiên dịch- Người làm nghề chuyển lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác ngay trong lúc người khác đang phát biểu, bằng hình thức nói miệng.
Person, die beruflich gesprochenen Text im Redemoment mündlich übersetzt
„Es riecht nach Rasierwasser, auf den Tischen liegen Notizblöcke und Kugelschreiber, in der Kabine neben dem Podium schnattern die Simultanübersetzer.“
“Có mùi nước cạo râu, trên bàn đặt các tập giấy ghi chú và bút bi, trong cabin bên cạnh bục phát biểu, các phiên dịch viên đồng thời đang líu ríu nói chuyện.”