

tính cảm quan- Sự nhạy cảm và sự đắm mình vào các cảm giác cũng như sự trải nghiệm dễ chịu thông qua các giác quan bên ngoài.
Empfänglichkeit und Hingabe für die Empfindungen und das (angenehme) Erleben der äußeren Sinne
sự gợi tình- Sự cởi mở đối với hoặc ham muốn những gì mang tính ái tình, tình dục.
Offenheit für/Lust auf Erotisches