

phong tục, tập quán- chuẩn mực xã hội được hợp thức hóa trong xã hội thông qua truyền thống, tập quán và/hoặc các điều răn đạo đức/tôn giáo
in der Gesellschaft durch Tradition, Brauch und/oder moralische/religiöse Gebote legitimierte soziale Norm
sở/đội cảnh sát đạo đức- từ viết tắt cho Sở Thanh tra Đạo đức hoặc Cảnh sát Đạo đức
Kurzwort für Sittendezernat oder Sittenpolizei