đạo đức- Thái độ hoặc cách ứng xử phù hợp với các quan niệm về luân lý và chuẩn mực phong tục trong xã hội.
Haltung/Verhalten gemäß den Vorstellungen von Moral und Sitte
„Jedes Mal, wenn so eine Druckwelle der Sittlichkeit stoßweise das Land erschütterte, ging es auch der Rockmusik an den Kragen, die sich ohnehin von Natur aus verdächtig machte, Unmoral, Zügellosigkeit und Sittenverfall Vorschub zu leisten.“
“Mỗi lần một làn sóng đạo đức như thế làm rung chuyển đất nước từng đợt, thì nhạc rock cũng bị siết chặt, vốn dĩ tự thân nó đã dễ bị nghi ngờ là cổ vũ cho sự vô đạo đức, sự buông thả và sự suy đồi phong hóa.”
„So wurden Ehrenhaftigkeit und Sittlichkeit vergiftet.“