die Sklavenrevolte — Meaning: khởi nghĩa nô lệ — BlauBerry
Sklavenrevoltedie
[ˈsklaːvn̩ʁeˌvɔltə]NounPlural: Sklavenrevolten
Definitions
1
khởi nghĩa nô lệ- Cuộc nổi dậy của những người nô lệ chống lại chủ nô hoặc chế độ áp bức để giành tự do hay chống sự bóc lột.
Aufstand der Sklaven
„Während das Sklavendeck der Diligent sich allmählich füllte und schließlich gedrängt voll war, wurden die Männer der Besatzung immer nervöser, denn sie wussten, dass sich Sklavenrevolten meistens ereigneten, während das Land noch in Sicht war.“
“Trong khi khoang chở nô lệ trên con tàu Diligent dần dần đầy lên và cuối cùng chật kín người, những người đàn ông trong thủy thủ đoàn ngày càng trở nên lo lắng, vì họ biết rằng các cuộc khởi nghĩa nô lệ phần lớn xảy ra khi đất liền vẫn còn trong tầm mắt.”
„Die Treue dieser Sklaven zu ihrem Emir war dann selbst bei größeren Sklavenrevolten kaum in Frage gestellt.“
“Lòng trung thành của những nô lệ này đối với vị tiểu vương của họ hầu như không bị nghi ngờ ngay cả trong các cuộc khởi nghĩa nô lệ lớn hơn.”