der Skulpteur — Meaning: nhà điêu khắc — BlauBerry
Skulpteurder
[ˌskʊlpˈtøːɐ̯]NounPlural: Skulpteure
Definitions
1
nhà điêu khắc- Nghệ sĩ tạo ra các hình tượng, pho tượng hoặc tác phẩm tạo hình ba chiều bằng cách nặn, đục, tạc hoặc đúc.
Künstler, der plastische Figuren herstellt
„Es beginnt mit dem Zugeständnis, wir könnten nicht sicher sein, ob wir bei der aktuellen Wahrnehmung beispielsweise eines Zebras ungetäuscht bleiben, sei es von einem betrügenden Genius, sei es von einem Skulpteur, der uns mit einer täuschenden Plastik in die Irre führt.“
“Nó bắt đầu bằng sự thừa nhận rằng chúng ta không thể chắc chắn liệu trong nhận thức hiện tại, chẳng hạn về một con ngựa vằn, mình có không bị đánh lừa hay không, dù là bởi một thiên tài lừa dối hay bởi một nhà điêu khắc dẫn chúng ta lạc hướng bằng một tác phẩm điêu khắc đánh lừa.”