„Er wäre gern am Fischladen vorbeigelaufen und hätte sich Trockenfisch als Snack gekauft, wie früher, aber der Laden war vorübergehend geschlossen, weil ein neuer, größerer entstehen sollte.“
"Anh ấy rất muốn đi ngang qua cửa hàng cá và mua một ít cá khô làm đồ ăn vặt, như ngày xưa, nhưng cửa hàng tạm thời đóng cửa vì một cửa hàng mới, lớn hơn sắp được xây dựng."
2
cuộc vui ngắn, giải trí nhẹ nhàng- sự giải trí ngắn gọn, vui vẻ
kurzweilige Unterhaltung
Komm bisschen früher, damit wir Zeit fürn Snack haben.
Hãy đến sớm một chút, để chúng ta có thời gian cho một cuộc vui ngắn.