das Sommergetreide — Meaning: ngũ cốc vụ xuân — BlauBerry
Sommergetreidedas
[ˈzɔmɐɡəˌtʁaɪ̯də]NounPlural: Sommergetreide
Definitions
1
ngũ cốc vụ xuân- Ngũ cốc được gieo vào mùa xuân và thu hoạch trong các tháng mùa hè của cùng năm đó.
Getreide, das im Frühjahr ausgesät und in den Sommermonaten desselben Jahres abgeerntet wird
„Wintergetreide wird noch vor dem Winteranfang, je nach Kultur ab etwa September, gesät und ab Juli des nächsten Jahres geerntet. Sommergetreide hingegen wird erst im Frühjahr ab Anfang März gesät und ab Juli des gleichen Jahres geerntet.“
Ngũ cốc vụ đông được gieo trước khi mùa đông bắt đầu, tùy theo loại cây trồng mà từ khoảng tháng Chín, và được thu hoạch từ tháng Bảy của năm sau. Ngược lại, ngũ cốc vụ xuân chỉ được gieo vào mùa xuân từ đầu tháng Ba và được thu hoạch từ tháng Bảy của cùng năm đó.
„Kommt die Lupine zeitlich genug vom Felde, so folgt Winterroggen, andernfalls ein Sommergetreide.“
Nếu cây lupin được thu hoạch khỏi đồng đủ sớm về mặt thời gian, thì sau đó sẽ trồng lúa mạch đen vụ đông, nếu không thì sẽ trồng một loại ngũ cốc vụ xuân.