thuật toán sắp xếp- Phương pháp dùng để sắp xếp một danh sách các phần tử theo một thứ tự nhất định.
Verfahren zum Sortieren einer Liste von Elementen
Für die Lösung des Problems musste er einen rekursiven Sortieralgorithmus verwenden.
Để giải quyết vấn đề, anh ấy đã phải sử dụng một thuật toán sắp xếp đệ quy.
„Als Grund für das fehlende Zutrauen zu Facebook und Co geben viele Befragten fehlende Qualitätskontrolle und die Sortieralgorithmen an, die Inhalte von geringer Qualität wie zum Beispiel Fake-News bevorzugten.“
“Là lý do cho sự thiếu tin tưởng vào Facebook và các nền tảng tương tự, nhiều người được hỏi cho biết nguyên nhân là do thiếu kiểm soát chất lượng và các thuật toán sắp xếp ưu tiên những nội dung có chất lượng thấp như chẳng hạn tin giả.”