óc chim- Sự thiếu hụt nghiêm trọng về năng lực trí tuệ; cách nói miệt thị để chỉ người rất ngu ngốc, đầu óc kém cỏi.
starker Mangel an geistigen Fähigkeiten
„Zwar wusste er nicht, was ihn hatte aufhorchen lassen, doch er war schlagartig nüchtern, denn in seinem Spatzenhirn war eine Warnlampe aufgeleuchtet.“
“Tuy anh ta không biết điều gì đã khiến mình phải chú ý, nhưng anh ta lập tức tỉnh hẳn, vì trong cái óc chim của mình, một đèn cảnh báo đã bật sáng.”
„Er weiß von nichts. Außerdem wäre sein Spatzenhirn von so etwas überfordert.“
“Nó chẳng biết gì cả. Hơn nữa, cái óc chim của nó cũng không kham nổi chuyện như vậy.”