ném lao- Môn điền kinh trong đó người ta ném một cây lao có đầu nhọn đi xa nhất có thể.
Disziplin der Leichtathletik, bei der ein Speer (= eine Stange mit Spitze) weit geworfen wird.
„Nach der Goldmedaille von Thomas Röhler am Donnerstag ist Speerwerfen also nun endgültig deutsches Kulturgut geworden, wie Kuckucksuhren, Abgasschummelei und das Handtuch auf der Strandliege.“
“Sau huy chương vàng của Thomas Röhler vào thứ Năm, ném lao giờ đây cuối cùng đã trở thành một nét văn hóa đặc trưng của người Đức, giống như đồng hồ chim cúc cu, gian lận khí thải và chiếc khăn tắm đặt trên ghế nằm ở bãi biển.”
„Ein Zeitungsfotograf ist im US-Staat Utah beim Speerwerfen von einem Schüler ins Bein getroffen worden.“
“Một nhiếp ảnh gia báo chí ở bang Utah của Mỹ đã bị một học sinh ném lao trúng vào chân.”