

suy đoán- Kết luận hoặc nhận định về một điều gì đó khi chưa có hiểu biết hay bằng chứng chắc chắn.
eine Schlussfolgerung über etwas ohne gesicherte Erkenntnis
phỏng đoán- Sự dự liệu hoặc kỳ vọng rằng một sự kiện hay trạng thái nhất định sẽ xảy ra trong tương lai, dù không có cơ sở đầy đủ.
eine Erwartung, dass ein bestimmtes Ereignis oder ein Zustand in der Zukunft eintritt, ohne dafür eine ausreichende Basis zu haben
đầu cơ- Quyết định kinh tế dựa trên kỳ vọng về một diễn biến kinh tế nhất định; giao dịch nhằm hy vọng thu lợi từ những thay đổi giá cả trong tương lai.
wirtschaftliche Entscheidung in Erwartung einer bestimmten wirtschaftlichen Entwicklung, ein Geschäft, bei dem man auf Gewinne durch zukünftige Veränderungen von Preisen hofft