der Spielbegleiter — Meaning: trợ chơi — BlauBerry
Spielbegleiterder
[ˈʃpiːlbəˌɡlaɪ̯tɐ]NounPlural: Spielbegleiter
Definitions
1
trợ chơi- Người chăm lo, hỗ trợ người chơi và cùng đi tới từng địa điểm thi đấu, hoặc sách hướng dẫn giúp hỗ trợ việc chơi.
die Spieler betreuende, zu den einzelnen Austragungsorten mitreisende Person oder ein das Spielen unterstützendes Handbuch
„Kaum einer davon dürfte eine optische Vorstellung von seinem Spielbegleiter haben.“
“Hầu như không ai trong số họ có lẽ lại có một hình dung trực quan về người trợ chơi của mình.”
„Hat ein Spieler Schwierigkeiten, eine Rolle zu übernehmen, dann unterstützt die Leitung oder ein Spielbegleiter ihn beim Spielen seiner Figuren, z.B. indem die Rolle gedoppelt wird und beide den Busfahrer spielen.“
“Nếu một người chơi gặp khó khăn khi đảm nhận một vai, thì người điều hành hoặc một người trợ chơi sẽ hỗ trợ anh ấy trong việc thể hiện các nhân vật của mình, ví dụ bằng cách vai đó được nhân đôi và cả hai cùng đóng vai tài xế xe buýt.”