công đoàn cầu thủ- Công đoàn mà các vận động viên hoặc cầu thủ tham gia để tổ chức, đại diện và bảo vệ quyền lợi nghề nghiệp của mình.
Gewerkschaft, in der sich Sportler organisieren
„In jener Zeit wird in der NFL anders trainiert als heute. Es gibt nicht wie heute eine Klausel im Arbeitstarifvertrag zwischen Liga und Spielergewerkschaft, die die Anzahl der Trainingseinheiten in voller Montur limitiert.“
"Vào thời đó, việc tập luyện ở NFL khác với ngày nay. Không có như hiện nay một điều khoản trong thỏa ước lao động giữa giải đấu và công đoàn cầu thủ quy định giới hạn số buổi tập trong đầy đủ trang bị bảo hộ."
„Alle fünf Jahre verhandelt die MLB mit der Spielergewerkschaft einen neuen Tarifvertrag aus.“
"Cứ mỗi năm năm, MLB lại thương lượng một thỏa ước lao động mới với công đoàn cầu thủ."