der Spielnachbar — Meaning: người kế bên — BlauBerry
Spielnachbarder
[ˈʃpiːlˌnaxbaːɐ̯]NounPlural: Spielnachbarn
Definitions
1
người kế bên- Người ngồi hoặc tham gia chơi ngay bên cạnh một người khác trong lúc chơi.
Person, die beim Spielen unmittelbar neben einer anderen agiert
„Die Spielnachbarn erhalten dann die Aufgabe, die Einzelteile wieder aneinanderzufügen.“
“Sau đó, những người chơi kế bên nhận nhiệm vụ ghép các bộ phận riêng lẻ lại với nhau.”
„Die Sache falle schließlich auf seinen Spielnachbar, den seine Geldgier trieb, aus dem Erlebnis der Phantasie eines schwächlichen Mannes einen gesellschaftlichen Skandal zu machen.“
“Cuối cùng, chuyện đó lại đổ lên đầu người chơi kế bên của ông ta, kẻ mà lòng tham tiền đã thúc đẩy biến trải nghiệm từ trí tưởng tượng của một người đàn ông yếu đuối thành một vụ bê bối xã hội.”