der Spielnachteil — Meaning: bất lợi thi đấu — BlauBerry
Spielnachteilder
[ˈʃpiːlnaːxˌtaɪ̯l]NounPlural: Spielnachteile
Definitions
1
bất lợi thi đấu- Sự giảm bớt cơ hội chiến thắng hoặc sự thua thiệt so với đối thủ trong một cuộc chơi hay trận đấu có tính cạnh tranh.
Verringerung von Gewinnchancen, Einschränkung gegenüber einem Gegenspieler in einem Wettspiel
„Als effektive Maßnahme hat sich in diesen Fällen die Einsetzung eines Unparteiischen, eines Schiedsrichters, erwiesen, der streng über die Einhaltung der Regeln wacht und grobe Regelverletzungen in empfindliche Spielnachteile verwandelt.“
“Trong những trường hợp này, một biện pháp hiệu quả đã được chứng minh là việc chỉ định một người trung lập, một trọng tài, người giám sát nghiêm ngặt việc tuân thủ các quy tắc và biến những vi phạm luật nghiêm trọng thành những bất lợi thi đấu đáng kể.”
„Greife ein Spielnachteil hingegen über das Spiel, insbesondere über die Spieldauer hinaus, dann sei er dem Recht nicht entzogen.“
“Ngược lại, nếu một bất lợi thi đấu kéo dài vượt ra ngoài bản thân cuộc chơi, đặc biệt là vượt quá thời lượng của ván đấu, thì nó không nằm ngoài sự điều chỉnh của pháp luật.”