das Sportabzeichen — Meaning: huy hiệu thể thao — BlauBerry
Sportabzeichendas
[ˈʃpɔʁtʔapˌt͡saɪ̯çn̩]NounPlural: Sportabzeichen
Definitions
1
huy hiệu thể thao- danh hiệu vinh dự do các tổ chức và liên đoàn thể thao trao tặng cho những thành tích thể thao nhất định
für bestimmte sportliche Leistungen verliehenes Ehrenzeichen von Organisationen und Sportverbänden
„Voraussetzung waren der Nachweis der für diesen Titel in der Sportklassifizierung festgelegten Leistung oder hervorragende internationale Erfolge, Besitz des Sportabzeichens der DDR in Silber und aktive Teilnahme am gesellschaftlichen Leben der DDR.“
“Điều kiện tiên quyết là phải chứng minh được thành tích đã được quy định cho danh hiệu này trong hệ thống phân hạng thể thao hoặc đạt được những thành công quốc tế xuất sắc, sở hữu huy hiệu thể thao bạc của CHDC Đức và tích cực tham gia vào đời sống xã hội của CHDC Đức.”