sự chế nhạo- niềm vui thích có hại khi thấy người khác gặp chuyện không may
schadenfrohes Belustigen über jemanden
Drei Tage lang war der Dieb am Pranger dem Spott und Hohn der Gesellschaft ausgesetzt.
Suốt ba ngày, tên trộm bị đưa ra giữa chợ để hứng chịu sự chế nhạo và khinh miệt của xã hội.
„Ich empfand das nicht als Spott, obwohl jeder ihrer Sätze einen spöttischen Unterton hatte, ich war glücklich, daß sie etwas sagte, das so genau meiner Stimmung entsprach.“
"Tôi không cảm thấy đó là sự chế nhạo, mặc dù mỗi câu nói của cô ấy đều mang theo một giọng điệu mỉa mai, tôi chỉ hạnh phúc vì cô ấy đã nói ra điều gì đó quá đúng với tâm trạng của tôi."