

nhận dạng giọng nói- nhận dạng giọng nói (tự động) = việc máy tính tự động thu nhận các phát ngôn ngôn ngữ bao gồm cả cấu trúc ngữ nghĩa và cú pháp của chúng
(automatische) Spracherkennung = automatische Erfassung sprachlicher Äußerungen einschließlich ihrer semantischen (bedeutungsmäßigen) und syntaktischen Strukturen durch einen Computer
nhận thức ngôn ngữ- việc một cá nhân tiếp nhận và hiểu các phát ngôn ngôn ngữ
Wahrnehmung und Verstehen sprachlicher Äußerungen durch eine Person