„Die häufigsten Krankheitszeichen sind Verlangsamung der Bewegungsabläufe, Gangstörungen, Zittern, erhöhter Muskeltonus (Steifigkeit) und unter anderem auch Sprachveränderungen, Gleichgewichtsstörungen und Veränderungen vegetativer Funktionen. “
Các dấu hiệu bệnh lý thường gặp nhất là sự chậm lại của các chuỗi vận động, rối loạn dáng đi, run rẩy, trương lực cơ tăng (cứng đờ) và trong số những biểu hiện khác còn có các thay đổi ngôn ngữ, rối loạn thăng bằng và thay đổi các chức năng thực vật.
„Sprachveränderungen, Aufmerksamkeit, Erinnerungs- und Rechenvermögen werden ebenfalls überprüft. “
Các thay đổi ngôn ngữ, sự chú ý, khả năng ghi nhớ và tính toán cũng được kiểm tra.