der Sprachwandel — Meaning: biến đổi ngôn ngữ — BlauBerry
Sprachwandelder
[ˈʃpʁaːxˌvandl̩]NounPlural: Sprachwandel
Definitions
1
biến đổi ngôn ngữ- sự thay đổi của một ngôn ngữ hoặc các bộ phận của ngôn ngữ theo thời gian
Veränderung einer Sprache oder von Teilen der Sprache im Lauf der Zeit
Sprachwandel kann die ganze Sprache betreffen oder auch nur Teile von ihr. Ist die Grammatik von Veränderungen betroffen, handelt es sich bei dem Sprachwandel um grammatischen Wandel.
Biến đổi ngôn ngữ có thể ảnh hưởng đến toàn bộ ngôn ngữ hoặc chỉ một số bộ phận của nó. Nếu ngữ pháp bị ảnh hưởng bởi những thay đổi, thì đó là biến đổi ngữ pháp.
Ob ein Ausdruck von Sprachwandel betroffen ist, hängt auch von seiner funktionalen Belastung ab.
Việc một biểu đạt có bị ảnh hưởng bởi biến đổi ngôn ngữ hay không cũng phụ thuộc vào tải trọng chức năng của nó.