

chạy nước rút- việc hoàn thành một quãng đường ngắn với tốc độ cao nhất có thể trong nhiều môn thể thao khác nhau, chẳng hạn như điền kinh, đua xe đạp, bơi lội, trượt băng tốc độ hoặc trượt tuyết băng đồng
das Zurücklegen einer Kurzstrecke in der größtmöglichen Geschwindigkeit (in verschiedenen Bereichen des Sports, z. B. in der Leichtathletik, im Radsport, im Schwimmen, im Eisschnelllauf oder im Skilanglauf)