

trụ đỡ- Cột hoặc trụ có chức năng chống đỡ, nâng đỡ một vật thể hay công trình như tòa nhà, cây cầu.
Säule, die etwas (wie etwa ein Gebäude, eine Brücke) stützt, trägt
trụ cột- Nền tảng hoặc cơ sở quan trọng, giữ vai trò thiết yếu đối với sự tồn tại hay vận hành của một điều gì đó.
wichtige Grundlage, Basis von etwas