

đường quốc gia- Tuyến đường giao thông mà nhà nước chịu trách nhiệm bảo trì và quản lý.
Verkehrsweg, für dessen Unterhalt der Staat zuständig ist
tỉnh lộ- Tên gọi dùng ở hai bang tự do Sachsen và Bayern để chỉ một tuyến đường cấp bang, tương đương đường tỉnh.
in den Freistaaten Sachsen und Bayern eine Landesstraße
đường nhà nước- Con đường thuộc sở hữu của nhà nước, hoặc của bang theo đơn vị hành chính kiểu canton.
Straße, welche dem Staat (Kanton) gehört
mạng quốc lộ- Tên gọi chỉ mạng lưới đường bộ do nhà nước quản lý ở Brasil, Phần Lan, Ý, Croatia và Latvia.
in Brasilien, Finnland, Italien, Kroatien und Lettland ein staatliches Straßennetz
đường đế quốc- Trong chế độ quân chủ Áo trước đây, đây là cách gọi một tuyến đường đế quốc.
in der Österreichischen Monarchie eine Reichsstraße