

tuyến xe buýt- tuyến hoặc hệ thống giao thông công cộng phục vụ việc đi lại trong phạm vi nội thành.
Nahverkehrslinie/Nahverkehrssystem des innerstädtischen Verkehrs
xe buýt- phương tiện giao thông công cộng dùng để vận chuyển hành khách trong hệ thống xe buýt nội thành.
öffentliches Verkehrsmittel, Fahrzeug für [1]