

cây tiến hóa- Sơ đồ, thường ở dạng đồ họa, thể hiện lịch sử phát triển và quan hệ tiến hóa của sinh vật hoặc các sản phẩm của chúng.
(oft grafische) Darstellung der Entwicklungsgeschichte von Lebewesen oder deren Produkten
gia phả- Sơ đồ, thường ở dạng đồ họa, thể hiện các thế hệ hậu duệ của một sinh vật, thường là con người.
(oft grafische) Darstellung der Nachfahren eines Lebewesens, meist eines Menschen