sự kinh ngạc- sự ngạc nhiên, kinh ngạc được thể hiện qua lời nói và đặc biệt là qua cử chỉ, nét mặt
Verwunderung, die in Wort und besonders in Gestik und Mimik ausgedrückt wird
„Nach der Verlesung, die von vorbeigehenden Menschen mit Staunen und auch etwas Hohn bedacht wurde, begaben sich Pearse und weitere Anführer in das Hauptpostamt, brachten es in ihre Gewalt und richteten dort ihr Hauptquartier ein.“
Sau khi bản tuyên bố được đọc lên, điều mà những người qua đường đón nhận với sự kinh ngạc và cả một chút chế nhạo, Pearse và các thủ lĩnh khác đã tiến vào tòa nhà bưu điện chính, chiếm giữ nó và thiết lập tổng hành dinh tại đó.
„Aber als ich dann meinen Laptop herumdrehe, um die famose Aussicht zu präsentieren, weicht der Spott dem Staunen.“
Nhưng khi tôi xoay chiếc laptop của mình lại để trình bày tầm nhìn tuyệt vời kia, sự chế nhạo nhường chỗ cho sự kinh ngạc.