
sự ngăn dòng- Hành động ngăn cản, cản trở hoặc kìm hãm sự chuyển động hay dòng chảy của một thứ gì đó, đặc biệt là của chất lỏng.
das Unterbinden, Behindern, Hemmen der Bewegung, des Flusses von etwas (einer Flüssigkeit)
sự ứ tắc- Trạng thái bị ngăn cản hoặc bị dồn ứ như ở nghĩa [1]; tình trạng ùn tắc hoặc ứ đọng của sự lưu thông hay dòng chảy.
Zustand von [1]