cành giâm- Phần của cây được cắm vào đất để từ đó mọc ra rễ mới và phát triển thành cây mới.
Pflanzenteil, das in Erde eingesetzt wird und dort neue Wurzeln bildet
„Beim Pflanzen wurden zunächst Furchen im Abstand von einem bis anderthalb Metern in die Erde gegraben, die 50 bis 60 Zentimeter langen Stecklinge hineingelegt und mit einer dünnen Erdschicht sowie Mist bedeckt.“
Khi trồng, trước hết người ta đào các rãnh cách nhau từ một đến một mét rưỡi trong đất, đặt những cành giâm dài 50 đến 60 xen-ti-mét vào đó rồi phủ lên bằng một lớp đất mỏng cùng với phân chuồng.
„Bei den Stecklingen entfernte er aus lauter Vorsicht die Spitzen mit den Blättern zugleich.“
Đối với các cành giâm, ông ấy vì quá thận trọng nên đồng thời cắt bỏ cả phần ngọn có lá.