

sức bền- Sự dẻo dai; khả năng tiếp tục làm việc hoặc duy trì thành tích dù bị mệt mỏi về tinh thần hoặc thể chất.
Ausdauer; Fähigkeit, gegen geistige oder körperliche Ermüdung weiter Leistung zu bringen
độ ổn định- Đặc tính của gỗ ít hoặc không bị cong vênh khi nhiệt độ và độ ẩm không khí thay đổi.
die Eigenschaft von Holz, sich unter Temperatur- und Luftfeuchteschwankungen nicht oder wenig zu verziehen