

rìu đá- Dụng cụ tương đối cầm tay được dùng để chặt và bổ, có lưỡi làm bằng đá.
relativ handliches Schlag- und Spaltwerkzeug mit einer Schneide aus Stein
búa đẽo- Dụng cụ của thợ đẽo đá dùng để tạo ra các bề mặt phẳng, nhẵn.
Steinmetzwerkzeug zur Herstellung glatter Flächen