

nhãn dán- Hình hoặc miếng dán có sẵn lớp keo, có thể có đường viền hay hình dạng bất kỳ để dán lên bề mặt khác.
selbstklebendes Bild mit beliebiger Kontur
thợ thêu- Người trang trí vải bằng kim và chỉ hoặc chỉ thêu bằng cách tạo ra các mũi thêu hoa văn.
Person, die mit Nadel und Faden/Stickgarn Gewebe verziert, indem sie Zierstiche setzt