

cam kết hoãn- Lời hứa của một cơ quan, tổ chức hoặc chủ thể tương tự rằng họ sẽ tạm thời không thực hiện hoặc tạm dừng một hành động.
Versprechen einer Behörde, einer Organisation oder dergleichen, dass sie vorübergehend eine Handlung unterlässt/pausiert