der Stimmungsumschwung — Meaning: sự đổi chiều tâm trạng
Stimmungsumschwungder
[ˈʃtɪmʊŋsˌʔʊmʃvʊŋ]NounPlural: Stimmungsumschwünge
Definitions
1
sự đổi chiều tâm trạng- sự thay đổi căn bản trong tâm trạng, trạng thái cảm xúc và/hoặc sự kỳ vọng.
grundlegende Veränderung der Stimmung (der Gefühlslage und/oder Erwartung)
„Die mit wenigen Ausnahmen allgemeine Wut über Italiens Kriegserklärung und eine Reihe von erfolgreichen Schlachten deutscher Truppen an der Ostfront sorgten im Frühsommer 1915 für einen Stimmungsumschwung:...“
“Sự phẫn nộ gần như lan rộng khắp nơi, chỉ trừ một vài ngoại lệ, trước việc Ý tuyên chiến cùng với hàng loạt trận đánh thành công của quân đội Đức trên mặt trận phía Đông đã tạo ra một sự đổi chiều tâm trạng vào đầu mùa hè năm 1915:...”
„Während die Vertriebenenverbände lange Zeit versuchten, dem Stimmungsumschwung zu trotzen, machte sich bei vielen Betroffenen relativ früh Resignation breit.“
“Trong khi các tổ chức của những người bị trục xuất trong một thời gian dài cố gắng chống lại sự đổi chiều tâm trạng đó, thì ở nhiều người bị ảnh hưởng, sự cam chịu đã xuất hiện khá sớm.”