der Stinkefinger — Meaning: ngón tay thối — BlauBerry
Stinkefingerder
[ˈʃtɪŋkəˌfɪŋɐ]NounPlural: Stinkefinger
Definitions
1
ngón tay thối- Ngón giữa được dựng thẳng lên trong khi các ngón còn lại khép lại, dùng như một cử chỉ thể hiện sự khinh miệt hoặc xúc phạm.
aufgerichteter Mittelfinger bei sonst geschlossener Hand als Geste der Verachtung, der Beleidigung
„Nun aber - wie heißt dieser aufgerichtete Mittelfinger bei uns? Eben: er heißt (und wir denken uns gar nichts dabei) Stinkefinger!“
“Nhưng bây giờ - ở chỗ chúng ta, ngón giữa dựng lên này được gọi là gì? Chính là: nó được gọi là ngón tay thối (và chúng ta chẳng hề nghĩ gì thêm về điều đó)!”
Dann ist er ausgeflippt und hat uns allen den Stinkefinger gezeigt.
Sau đó hắn nổi điên lên và giơ ngón tay thối về phía tất cả chúng tôi.